|
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU……………………………………………………1
NỘI DUNG………………………………………………………5
A-QUY LUẬT VỀ SỰ PHÙ HỢP CỦA QUAN HỆ
SẢN XUẤT VỚI TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN CỦA LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT.
I-Sản xuất vật chất và vai trò của nó đối với sự tồn tại và phát triển
của xã hội………………………………………………………..5
1.Sản xuất vật
chất là gì?.....................................................................5
2.Vai trò của
sản xuất vật chất……………………………………………5
3.Những yếu tố
tham gia vào quá trình sản xuất vật chất……………..5
iI- Phương thức sản xuất
- nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội………………………………………………..6
1.Phương thức sản xuất…………………………………………….6
2. Vai trò của phương thức sản xuất………………………………………6
III.Lực lượng sản xuất và quan hệ
sản xuất là hai yếu tố của phương thức
sản xuất………………………………………………6
1.Lực lượng sản xuất………………………………………………………..6
2.Quan hệ sản xuất………………………………………………………….7
3.Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp……………………….9
IV.Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển
của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
1.Tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất…………………………..9
2. Mối quan hệ
lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất……………….9
2.1.Quan hệ
sản xuất hình thành, biến đổi, phát triển được quy định bởi lực lượng sản xuất……………………………………………………………………..9
2.2. Sự tác
động trở lại của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất…………………………………………………………………………………10
B – SỰ VẬN DỤNG CỦA ĐẢNG TA TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY
I- Tại sao Đảng ta phải vận dụng
quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất
với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất…………………………………………………………………………………11
II- Nhiệm vụ, đường lối , bước ngoặt……………………….13
2. Nhiệm
vụ………………………………………………………………….14
2.1. Phát triển lực lượng sản xuất, công nghiệp hóa
hiện đại hóa đất nước
2.2.
Xây dựng quan hệ sản xuất mới theo định hướng xã hội chủ nghĩa
2.3. Mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối
ngoại………………….15
3.Đường lối của Đảng………………………………………………………15
4. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng –
bước ngoặt trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam………………………………..15
III- Sự vận dụng của Đảng………………………………………….17
1. Sở hữu tư liệu sản xuất.
1.1.Về nhận
thức sở hữu để làm cơ sở cho sự nghiệp đổi mới kinh tế
1.1.1. Khái niệm ……………………………………………………………17
1.1.2.
Sở hữu là quan hệ kinh tế luôn ở trạng thái vận động, biến đổi………………………………………………………………………………….17
1.1.3. Sở hữu cần được hiểu ở mức độ nông sâu khác
nhau……… 17
1.1.4.
Quan hệ sở hữu được thể hiện bằng hệ thống pháp luật (kể cả các quy định dười
luật) tạo nên chế độ sở hữu……………………………………18
1.1.5,
Các hình thức sở hữu………………………………………………18
1.2.Giải
quyết vấn đề sở hữu ……………………………………………..18
1.2.1.
Tính tất yếu cần phải giải quyết vấn đề sở hữu………………….18
1.2.2. Thực trạng……………………………………………………………18
2,
Nền kinh tế nhiều thành phần……………………………………………19
2.1.
Tính tất yếu khách quan của cơ cấu kinh tế nhiều thành phần…….19
2,2,
Vai trò của cơ cấu kinh tế nhiều thành phần………………………….19
2.3.
Các thành phần kinh tế nước ta hiện nay……………………………..20
2.3.1.
Kinh tế nhà nước……………………………………………………….21
2.3.2.Kinh
tế tập thể……………………………………………………………22
2.3.3.
Kinh tế cá thể, tiểu chủ………………………………………………….22
2.3.4.
Kinh tế tư bản tư nhân…………………………………………………22
2.3.5.
Kinh tế tư bản nhà nước……………………………………………….22
2.3.6.
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài……………………………………..22
2.4.
Thuận lợi…………………………………………………………………….23
2.5.
Khó khăn…………………………………………………………………….23
3. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa với sự nghiệp xây
dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ………………………………………………………………………………….23
3.1. Tại sao Đảng và Nhà nước lại tiến hành công
nghiệp hóa, hiện đại hóa………………………………………………………………………………………24
3.2.
Tác dụng của công nghiệp hóa…………………………………………24
3.3.
Các quan điểm của Đảng cộng sản Việt Nam………………………...24
3.4.Nội dung của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt
Nam……………..25
3.4.1.Vận dụng
thành tựu khoa học – kỹ thuật………………………………26
3.4.2. Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại
hóa, hợp lý và hiệu quả cao………………………………………………………………………………….26
3.4.3.Thiết lập quan hệ sản xuất phù hợp theo định
hướng xã hội chủ nghĩa
3.4.Những tiền đề thực hiện thắng lợi sự nghiệp công
nghiệp hóa, hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
3.4.1.Huy động vốn và sử dụng vốn có hiệu quả
3.4.2. Đào tạo nguồn nhân lực
3.4.3.
Phát triển khoa học và công nghệ
3.4.4. Mở rộng quan hệ đối ngoại
3.4.5.
Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và quản lý của Nhà nước
4. Vấn đề đổi mới lực lượng sản xuất và quan hệ sản
xuất trong quá trình công ………………………………………………………………………………27
nghiệp
hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn
4.1.
Vấn đề cải tạo xã hội chủ nghĩa
4.2.Xu
hướng biến đổi tích cực trong nên nông nghiệp ở nước ta
4.3.Các biện pháp đẩy mạnh công nghiệp hóa hiện đại
hóa ở nông thôn.
KẾT LUẬN………………………………………………………..31
Tài liệu tham
khảo………………………………………………..32
|